Bản dịch của từ 枇杷 trong tiếng Việt

枇杷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˊpithanh sắc

枇杷 (Danh từ)

pí pa
01

Cây nhót tây; quả nhót tây

常绿乔木,叶子长椭圆形,花小,白色,圆锥花序果实淡黄色或橙黄色,外皮上有细毛生长在较温暖的地区,果实可以吃,叶子和核可入药,有镇咳作用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枇杷

枇
Bính âm:
【pí】【ㄆㄧˊ】【TÌ】
Các biến thể:
匕, 朼, 枈, 篦
Hình thái radical:
⿰,木,比
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép