Bản dịch của từ 枉人 trong tiếng Việt

枉人

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎng

ㄨㄤˇwangthanh hỏi

枉人 (Động từ)

wǎng rén
01

Tên núi (ở huyện Tuấn/浚县, tỉnh Hà Nam), gọi khác là 上阳山

1.山名。又名上阳山。在河南省浚县西北。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm công việc vô ích, phí công phiền người khác (gây vất vả, nhọc công cho người khác mà không cần thiết)

2.谓枉劳人,麻烦别人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枉人

wǎng

rén

Các từ liên quan

枉上
枉临
枉伏
枉伤
枉使心机
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
枉
Bính âm:
【wǎng】【ㄨㄤˇ】【UỔNG】
Các biến thể:
抂, 𢽃, 𣒈
Hình thái radical:
⿰,木,王
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép