Bản dịch của từ 枉教 trong tiếng Việt

枉教

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎng

ㄨㄤˇwangthanh hỏi

枉教 (Cụm từ)

wǎng jiào
01

Khiêm nhường nói kính trọng, ý là '屈尊赐教' — nhún mình nhận chỉ giáo (dùng khi mời người có địa cao chỉ dạy)

敬辞。犹言屈尊赐教。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枉教

wǎng

jiào

Các từ liên quan

枉上
枉临
枉人
枉伏
枉伤
教主
教义
教乘
教习
枉
Bính âm:
【wǎng】【ㄨㄤˇ】【UỔNG】
Các biến thể:
抂, 𢽃, 𣒈
Hình thái radical:
⿰,木,王
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép