Bản dịch của từ 枉曲直凑 trong tiếng Việt

枉曲直凑

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎng

ㄨㄤˇwangthanh hỏi

枉曲直凑 (Tính từ)

wǎng qǔ zhí còu
01

Cứng nhắc, bảo thủ; làm việc máy móc, không biết linh hoạt (nghĩa bóng: như cứ đi thẳng trên đường cong). Hán-Việt gợi nhớ: ( uổng/ oán - cong) + ( - trực/thẳng) = đối lập lạ lùng.

指在弯曲的路上却笔直地往前走。形容人笨拙死板而不知变通。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枉曲直凑

wǎng

zhí

còu

Các từ liên quan

枉上
枉临
枉人
枉伏
枉伤
曲不离口
曲业
曲中
曲临
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
凑亟
凑付
凑份子
凑会
凑兴
枉
Bính âm:
【wǎng】【ㄨㄤˇ】【UỔNG】
Các biến thể:
抂, 𢽃, 𣒈
Hình thái radical:
⿰,木,王
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép