Bản dịch của từ 枉杀 trong tiếng Việt

枉杀

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎng

ㄨㄤˇwangthanh hỏi

枉杀 (Động từ)

wǎng shā
01

Vô tội bị giết oan; bị giết mà không có lý do chính đáng

1.无罪而乱加杀害。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Uổng công, trắng tay (làm công việc nhưng bị phụ hoặc kết quả bị辜负白费)

2.白费,辜负。杀,极甚之义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枉杀

wǎng

shā

Các từ liên quan

枉上
枉临
枉人
枉伏
枉伤
杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
枉
Bính âm:
【wǎng】【ㄨㄤˇ】【UỔNG】
Các biến thể:
抂, 𢽃, 𣒈
Hình thái radical:
⿰,木,王
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép