Bản dịch của từ 枉法取私 trong tiếng Việt
枉法取私
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǎng | ㄨㄤˇ | w | ang | thanh hỏi |
枉法取私 (Thành ngữ)
【wáng fǎ qǔ sī】
01
曲解或破坏法律以谋取私利;官员违法徇私、包庇坏人。可记为“为了私利而枉法”。
枉:歪曲,违反;法:法律;取:谋取;私:私利。曲解、破坏法律以谋取私利。指官吏违法乱纪,包庇坏人坏事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枉法取私
wǎng
枉
fǎ
法
qǔ
取
sī
私
Các từ liên quan
枉上
枉临
枉人
枉伏
枉伤
法不徇情
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
私下
私下里
私业
私丧
私为
- Bính âm:
- 【wǎng】【ㄨㄤˇ】【UỔNG】
- Các biến thể:
- 抂, 𢽃, 𣒈
- Hình thái radical:
- ⿰,木,王
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
網
辋
忹
輞
抂
䒽
䰣
徃
蛧
彺
𠕃
棢
棖
桊
桳
榏
桸
榓
㮞
橿
㮰
杖
櫵
㭒
狔
炋
拉
孟
刷
𠈪
郍
𠒆
茚
咍
迯
匋
枉然
枉费
不枉
枉死
诬枉
枉顾
枉法
屈枉
枉驾
枉径
