Bản dịch của từ 枉矢弱弓 trong tiếng Việt
枉矢弱弓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǎng | ㄨㄤˇ | w | ang | thanh hỏi |
枉矢弱弓 (Danh từ)
【wǎng shǐ ruò gōng】
01
Chỉ những cung tên kém, cung tên tệ (nghĩa bóng chỉ khí cụ hoặc lực lượng yếu kém)
指低劣的弓矢。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枉矢弱弓
wǎng
枉
shǐ
矢
ruò
弱
gōng
弓
Các từ liên quan
枉上
枉临
枉人
枉伏
枉伤
矢下如雨
矢不虚发
矢书
矢人
矢人惟恐不伤人
弱不好弄
弱不禁风
弱不胜衣
弱丧
弱主
弓上弦,刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
- Bính âm:
- 【wǎng】【ㄨㄤˇ】【UỔNG】
- Các biến thể:
- 抂, 𢽃, 𣒈
- Hình thái radical:
- ⿰,木,王
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
網
辋
忹
輞
抂
䒽
䰣
徃
蛧
彺
𠕃
棢
棖
桊
桳
榏
桸
榓
㮞
橿
㮰
杖
櫵
㭒
狔
炋
拉
孟
刷
𠈪
郍
𠒆
茚
咍
迯
匋
枉然
枉费
不枉
枉死
诬枉
枉顾
枉法
屈枉
枉驾
枉径
