Bản dịch của từ 枉絶 trong tiếng Việt
枉絶
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǎng | ㄨㄤˇ | w | ang | thanh hỏi |
枉絶 (Động từ)
【wǎng jué】
01
Vô cớ tự cắt đứt, tự mình chấm dứt (mối quan hệ hoặc hi vọng) một cách oan uổng hoặc không cần thiết
空自断绝。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枉絶
wǎng
枉
jué
絶
Các từ liên quan
枉上
枉临
枉人
枉伏
枉伤
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
- Bính âm:
- 【wǎng】【ㄨㄤˇ】【UỔNG】
- Các biến thể:
- 抂, 𢽃, 𣒈
- Hình thái radical:
- ⿰,木,王
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
網
辋
忹
輞
抂
䒽
䰣
徃
蛧
彺
𠕃
棢
棖
桊
桳
榏
桸
榓
㮞
橿
㮰
杖
櫵
㭒
狔
炋
拉
孟
刷
𠈪
郍
𠒆
茚
咍
迯
匋
枉然
枉费
不枉
枉死
诬枉
枉顾
枉法
屈枉
枉驾
枉径
