Bản dịch của từ 枉错 trong tiếng Việt

枉错

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎng

ㄨㄤˇwangthanh hỏi

枉错 (Thành ngữ)

wǎng cuò
01

任用正直或任贤罔顾佞人原文指举直错诸枉”,即用正人替代枉者);引申为举贤去佞公正任用

1.《论语.为政》:“举直错诸枉,则民服;举枉错诸直,则民不服。”后因以“枉错”指举直错枉,任贤去佞。

Ví dụ
02

2.错断;错误。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枉错

wǎng

cuò

Các từ liên quan

枉上
枉临
枉人
枉伏
枉伤
错乱
枉
Bính âm:
【wǎng】【ㄨㄤˇ】【UỔNG】
Các biến thể:
抂, 𢽃, 𣒈
Hình thái radical:
⿰,木,王
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép