Bản dịch của từ 枌榆 trong tiếng Việt
枌榆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fén | ㄈㄣˊ | f | en | thanh sắc |
枌榆 (Danh từ)
【fén yú】
01
Tên đền/ xã lịch sử: nơi gọi là xã 枌榆 (một địa danh thời Hán, sau còn 代指帝乡 hoặc cung điện hoàng đế)
3.指汉高祖即位后,于秦故骊邑移置的新丰县枌榆社。见《西京杂记》卷二。后借指帝乡或皇宫。
Ví dụ
02
Quê hương nói chung; nơi sinh quán
4.泛指故乡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tên làng/thôn (里社) — nơi quê hương của Hán Cao Tổ (một địa danh lịch sử)
2.汉高祖故乡的里社名。
Ví dụ
04
Tên một loài cây gỗ (tên cây trong Hán tự cổ); thường dùng như tên thực vật, ít gặp trong văn viết hiện đại
1.木名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枌榆
fén
枌
yú
榆
Các từ liên quan
枌巷
枌栱
枌梓
枌榆松楸
枌槚
榆中
榆光
榆关
榆冈
榆刚
