Bản dịch của từ 枌邑 trong tiếng Việt

枌邑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fén

ㄈㄣˊfenthanh sắc

枌邑 (Danh từ)

fén yì
01

Quê hương (cố hương) của Hán Cao Tổ; tên đất cổ chỉ nơi khởi nguồn của Lưu Bang

1.指汉高祖故里。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quê cũ; cố hương (từ cổ, chỉ nơi chôn nhau cắt rốn hoặc quê nhà xưa của một người)

2.南朝宋袁淑为御史中丞时,尝从刘裕拜汉高祖^。后亦泛指故里。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枌邑

fén

Các từ liên quan

枌巷
枌栱
枌梓
枌榆
枌榆松楸
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
枌
Bính âm:
【fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
Hình thái radical:
⿰木分
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép