Bản dịch của từ 析薪 trong tiếng Việt
析薪
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
析薪 (Thành ngữ)
【xī xīn】
01
劈柴、劈薪(古义),引申为“促成婚事、作媒”的古用法(出自《诗经》)。可记:析=劈,薪=柴。
2.《诗.齐风.南山》:“析薪如之何?匪斧不克;取妻如之何?匪媒不得。”孔颖达疏:“言析薪之法如之何乎?非用斧不能斫之,以兴娶妻之法如之何乎,非使媒不能得之。”后因以指作媒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
劈柴: chặt củi, bổ củi (hành động dùng rìu, dao tách khúc gỗ thành củi). (Hán-Việt: khai薪 =薪薪 liên quan củi)
1.劈柴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thừa kế công việc kinh doanh của cha mình; kế thừa sự nghiệp hoặc tiền lương do tổ tiên để lại (chủ yếu được sử dụng trong tiếng Trung cổ và chữ viết)
3.《左传.昭公七年》:“古人有言曰:其父析薪,其子弗克负荷。施(丰施)将惧不能任其先人之禄。”后因以谓继承父业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 析薪
xī
析
xīn
薪
Các từ liên quan
析中
析义
析交离亲
析产
析伐
薪传
薪传有自
薪俸
薪刍
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【TÍCH】
- Các biến thể:
- 㭊, 扸, 斨, 淅, 𣂔
- Hình thái radical:
- ⿰,木,斤
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
樨
鄎
膝
觹
嬉
爔
橀
䙵
恓
焟
嚱
鯑
桁
楝
樿
㭯
椷
梈
枫
欋
朰
枦
橠
槤
忥
奌
昙
𠈪
刿
㧔
牥
𠙆
枫
岯
披
肳
分析
辨析
剖析
解析
赏析
透析
析出
浅析
探析
渗析
