Bản dịch của từ 林下士 trong tiếng Việt

林下士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

林下士 (Danh từ)

lín xià shì
01

Ẩn sĩ, người ẩn cư sống ẩn dật trong rừng hoặc núi (Hán-Việt: Lâm hạ sĩ)

指隐士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 林下士

lín

xià

shì

Các từ liên quan

林下
林下之风
林下人
林下意
林下清风
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
士习
士乡
士五
士人
林
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép