Bản dịch của từ 林下风 trong tiếng Việt

林下风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

林下风 (Danh từ)

lín xià fēng
01

Lối sống, phong khí trong cộng đồng nhỏ (ý: “林下风气” – phong tục, không khí sinh hoạt trong vùng, trong giới), thường chỉ thói quen, tư tưởng hay nếp sống phổ biến ở một nơi

1.同“林下风气”。

Ví dụ
02

Ẩn sĩ/đức hạnh của người ẩn cư: phong thái thanh thản, tự nhiên, ung dung như sống dưới rừng (Hán-Việt: lâm hạ phong)

2.隐居者恬淡自然的风度。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 林下风

lín

xià

fēng

Các từ liên quan

林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
风世
风丝
风丝不透
林
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép