Bản dịch của từ 林兰 trong tiếng Việt
林兰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
林兰 (Danh từ)
【lín lán】
01
Tên hoa; một tên gọi của cây dành dành (栀子), tức loài hoa trắng thơm
1.花名。或曰栀子的别名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một loài cây: Mộc lan (một tên cổ của hoa/ cây mộc lan)
2.木兰的别名。见明李时珍《本草纲目.木一.木兰》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên một loài lan dược liệu (石斛) — tên khác của cây đẳng sâm lan/hoắc hương? (một tên cổ trong y thư, chỉ cây thuốc họ lan dùng làm dược liệu)
3.石斛的别名。见明李时珍《本草纲目.草九.石斛》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 林兰
lín
林
lán
兰
Các từ liên quan
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
- Các biến thể:
- 林
- Hình thái radical:
- ⿰,木,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝺
厸
暽
綝
碄
臨
遴
繗
鳞
䮼
琳
斴
㭾
楳
栙
榢
楸
檟
棒
樗
棷
栞
桿
榉
雨
泒
𠈰
枛
者
枋
泩
䢑
泥
昆
咘
乵
森林
丛林
桂林
园林
树林
碑林
吉林
林立
孔林
小林
