Bản dịch của từ 林口 trong tiếng Việt

林口

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

林口 (Từ chỉ nơi chốn)

lín kǒu
01

Thị trấn Linkou ở thành phố Tân Đài Bắc 北市, Đài Loan

Linkou township in New Taipei City 新北市 [Xin1běishì], Taiwan

Ví dụ
02

Quận Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Linkou county in Mudanjiang 牡丹江, Heilongjiang

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 林口

lín

kǒu

林
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép