Bản dịch của từ 林处士 trong tiếng Việt
林处士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
林处士 (Danh từ)
【lín chǔ shì】
01
Biệt hiệu của nhà thơ đời Tống Lâm Bô (林逋), thường gọi là “林处士” — một vị ẩn sĩ, nhà thơ ẩn dật, nổi tiếng với thơ về hoa mai và ẩn cư
宋林逋的别称。宋梅尧臣有《对雪夜访林处士》诗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 林处士
lín
林
chǔ
处
shì
士
Các từ liên quan
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
处世
处之夷然
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
- Các biến thể:
- 林
- Hình thái radical:
- ⿰,木,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝺
厸
暽
綝
碄
臨
遴
繗
鳞
䮼
琳
斴
㭾
楳
栙
榢
楸
檟
棒
樗
棷
栞
桿
榉
雨
泒
𠈰
枛
者
枋
泩
䢑
泥
昆
咘
乵
森林
丛林
桂林
园林
树林
碑林
吉林
林立
孔林
小林
