Bản dịch của từ 林宗巾 trong tiếng Việt
林宗巾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
林宗巾 (Danh từ)
【lín zōng jīn】
01
Tên người lịch sử: Đông Hán nhân vật郭太(字林宗),以品学著称;“林宗巾”指传说中他用头巾垫一角、众人争折其一角的典故(古代习称此事为林宗巾)
东汉郭太,字林宗,品学为时人所重,曾途行遇雨,头巾垫其一角,人争胪故折巾一角,称为林宗巾。事见《后汉书·郭太传》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 林宗巾
lín
林
zōng
宗
jīn
巾
Các từ liên quan
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
宗丈
宗主
宗主国
宗主权
宗主爷
巾冠
巾几
巾卷
巾子
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
- Các biến thể:
- 林
- Hình thái radical:
- ⿰,木,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝺
厸
暽
綝
碄
臨
遴
繗
鳞
䮼
琳
斴
㭾
楳
栙
榢
楸
檟
棒
樗
棷
栞
桿
榉
雨
泒
𠈰
枛
者
枋
泩
䢑
泥
昆
咘
乵
森林
丛林
桂林
园林
树林
碑林
吉林
林立
孔林
小林
