Bản dịch của từ 林宗过茅 trong tiếng Việt
林宗过茅
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
林宗过茅 (Thành ngữ)
【lín zōng guò máo】
01
Câu tích xưa chỉ người có đức hạnh, phẩm cách nghiêm trang và khiêm tốn; khen người hiền triết xuất thân bình dị nhưng hành xử khác thường (gợi liên tưởng: ‘林宗过茅’ = 林宗 đến thăm 茅容, ngợi khen tài đức).
《后汉书·郭太传》:“茅容字季伟,陈留人也。年四十余,耕于野,时与等辈避雨树下,众皆夷踞相对,容独危坐愈恭。林宗行见之而奇其异,遂与同言,因请寓宿。旦日,容杀鸡为馔,林宗谓为己设,既而以供其母,自以草蔬与客同饭。林宗起拜之曰:‘卿贤乎哉!’因劝令学,卒以成德。”后因以“林宗过茅”为典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 林宗过茅
lín
林
zōng
宗
guò
过
máo
茅
Các từ liên quan
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
宗丈
宗主
宗主国
宗主权
宗主爷
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
茅以升
茅卜
茅厂
茅厕
茅台
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
- Các biến thể:
- 林
- Hình thái radical:
- ⿰,木,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝺
厸
暽
綝
碄
臨
遴
繗
鳞
䮼
琳
斴
㭾
楳
栙
榢
楸
檟
棒
樗
棷
栞
桿
榉
雨
泒
𠈰
枛
者
枋
泩
䢑
泥
昆
咘
乵
森林
丛林
桂林
园林
树林
碑林
吉林
林立
孔林
小林
