Bản dịch của từ 林屋 trong tiếng Việt

林屋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

林屋 (Danh từ)

lín wū
01

Tên núi/địa danh (một trong “thập đại洞天” đạo giáo), chỉ ngọn núi ở Tây Sơn Động Đình, Giang Tô (cổ gọi 包山)

山名。道教十大洞天之一。在江苏吴县洞庭西山(古称包山)。周缟|百里,号称“元神幽虚之洞天”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 林屋

lín

Các từ liên quan

林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
屋上乌
屋上建瓴
屋上架屋
屋下作屋
林
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép