Bản dịch của từ 林庙会 trong tiếng Việt

林庙会

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

林庙会 (Cụm từ)

lín miào huì
01

Hội Lim; Lâm Miếu Hội; Hội chợ đền thờ rừng

林庙会是指在特定的节日或庆典期间,围绕着庙宇或神明举行的集市活动,通常包括民间艺术表演、传统美食和手工艺品展销。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 林庙会

lín

miào

huì

林
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép