Bản dịch của từ 林彪反革命集团 trong tiếng Việt

林彪反革命集团

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

林彪反革命集团 (Danh từ)

lín biāo fǎn gé mìng jí tuán
01

Tập đoàn phản cách mạng do Lâm Biao lãnh đạo trong thời kỳ Cách mạng Văn hóa; âm mưu đảo chính, liên kết với phe khác gây tội ác chính trị, cuối cùng bị lật đổ (vụ 1971, Lâm Biao trốn khỏi Trung Quốc và tử nạn).

由林彪、陈伯达、黄永胜、吴法宪、叶群、李作鹏、邱会作、林立果等组成。他们在“文化大革命”中与江青反革命集团相互勾结,进行大量祸国殃民的罪恶活动,妄图夺取党和国家的最高权力。在中共九届二中全会上,他们企图抢班夺权的阴谋被揭露后,又制订了反革命武装政变计划《“571工程”纪要》。1971年9月8日,林彪下达了发动武装政变的手令,企图杀害毛泽东。阴谋败露后,林彪、叶群、林立果于9月13日乘飞机外逃叛国,摔死在蒙古温都尔汗。林彪集团宣告覆灭。林彪等人被永远开除党籍,其主犯被最高人民法院特别法庭依法判刑。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 林彪反革命集团

lín

biāo

fǎn

mìng

tuán

Các từ liên quan

林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
彪休
彪列
彪发
彪口
彪壮
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
集中
集中营
集义
集事
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
林
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép