Bản dịch của từ 林惭谷愧 trong tiếng Việt

林惭谷愧

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

林惭谷愧 (Thành ngữ)

lín cán gǔ kuì
01

Cảm thấy rất xấu hổ hoặc hổ thẹn vì người khác còn làm hơn mình; thẹn thùng đến mức không dám tự xưng; (cổ) dùng để chê trách người thay đổi tiết tháo rồi ra làm quan, khiến người sĩ phu cũng cảm thấy hổ thẹn.

南朝齐周颙,初隐于钟山,后改节出仕,孔稚珪写了《北山移文》讽刺他。文章说,对于周的这种行为,“林惭无尽,涧愧不歇”。后遂以“林惭谷愧”为典,谓对改节出仕者林谷也为之惭愧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 林惭谷愧

lín

cán

kuì

Các từ liên quan

林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
惭凫企鹤
谷产
谷人
谷仓
谷仙
愧不敢当
愧丧
愧佩
愧切
愧勖
林
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép