Bản dịch của từ 林林 trong tiếng Việt

林林

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

林林 (Tính từ)

lín lín
01

Tất cả chúng sinh; thường đề cập đến nhiều người và nhóm người (chẳng hạn như: tất cả chúng sinh trên thế giới)

2.指芸芸众生。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rất nhiều; đông đảo (mô tả số lượng phong phú, tấp nập)

1.众多貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vô sinh khí, trơ lì, không có sức sống (mô tả cảnh vật hoặc biểu cảm lạnh lùng, vô hồn)

3.形容了无生气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 林林

lín

Các từ liên quan

林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
林下清风
林下神仙
林下风
林下风度
林下风气
林
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép