Bản dịch của từ 林沙雉 trong tiếng Việt

林沙雉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

林沙雉 (Danh từ)

lín shā zhì
01

Rẽ giun lớn, rẽ giun gỗ; Lâm Sa Trĩ

一种鸟类,属于雉科,主要分布在中国及周边地区。它们通常栖息在森林和灌木丛中,以种子和昆虫为食。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 林沙雉

lín

shā

zhì

林
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép