Bản dịch của từ 林海雪原 trong tiếng Việt
林海雪原
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
林海雪原 (Danh từ)
【lín hǎi xuě yuán】
01
Tên một tiểu thuyết lịch sử Trung Quốc (曲波 tác) — kể về đội biệt kích của Quân giải phóng tiến sâu vào vùng rừng tuyết Đông Bắc, đấu tranh tiêu diệt bọn cánh tả/giặc cướp, hành động ly kỳ mang màu sắc truyền kỳ. (Hán Việt: Lâm Hải Tuyết Nguyên — 'rừng biển tuyết trắng')
长篇小说。曲波作。1957年发表。解放战争初期,中国人民解放军某团参谋长少剑波奉命率领一支武装小分队,深入东北的林海雪原,消灭盘踞在那里的土匪。他们战胜重重天险,发动群众,取得奇袭奶头山、智取威虎山的胜利,最终全歼顽匪。小说情节惊险,具有浓厚的传奇色彩。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 林海雪原
lín
林
hǎi
海
xuě
雪
yuán
原
Các từ liên quan
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
雪上加霜
雪丑
雪丝
雪中送炭
原主
原亮
原人
原仲
原件
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
- Các biến thể:
- 林
- Hình thái radical:
- ⿰,木,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝺
厸
暽
綝
碄
臨
遴
繗
鳞
䮼
琳
斴
㭾
楳
栙
榢
楸
檟
棒
樗
棷
栞
桿
榉
雨
泒
𠈰
枛
者
枋
泩
䢑
泥
昆
咘
乵
森林
丛林
桂林
园林
树林
碑林
吉林
林立
孔林
小林
