Bản dịch của từ 林牙 trong tiếng Việt
林牙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
林牙 (Danh từ)
【lín yá】
01
Quan chức thời Tiền Kim/Nhật (triều Liao): bộ phận văn thư, quản lý văn bản và chức quan trong viện gọi là «林牙» (một chức quan trong cơ quan văn翰).
1.辽官名。辽置大林牙院,掌文翰之事,设有北面都林牙﹑北面林牙承旨﹑北面林牙﹑左林牙﹑右林牙等职。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ nước Tây Liêu hoặc vị vua Tây Liêu (tên riêng lịch sử)
2.指西辽或西辽王。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 林牙
lín
林
yá
牙
Các từ liên quan
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
牙不
牙不约儿赤
牙买加
牙人
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
- Các biến thể:
- 林
- Hình thái radical:
- ⿰,木,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝺
厸
暽
綝
碄
臨
遴
繗
鳞
䮼
琳
斴
㭾
楳
栙
榢
楸
檟
棒
樗
棷
栞
桿
榉
雨
泒
𠈰
枛
者
枋
泩
䢑
泥
昆
咘
乵
森林
丛林
桂林
园林
树林
碑林
吉林
林立
孔林
小林
