Bản dịch của từ 林皋 trong tiếng Việt

林皋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

林皋 (Danh từ)

lín gāo
01

Tên riêng cổ (cổ dạng địa danh hoặc tên người), cũng viết là “林臯

亦作“林臯”。

Ví dụ
02

Rừng núi, ven đồi ven sông; vùng cây cỏ, bãi đất cao (thường chỉ phong cảnh thiên nhiên)

1.语出《庄子·知北游》:“山林与!皋壤与!使我欣欣然而乐与!”后因以“林臯”指山林皋壤或树林水岸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Gò đất có rừng; vùng rừng núi, cao và có cây cối (cổ ngữ, chỉ nơi rừng núi cao)

2.指树林高阜,犹山林。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 林皋

lín

gāo

Các từ liên quan

林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
皋兰
皋卢
林
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép