Bản dịch của từ 林箊 trong tiếng Việt

林箊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

林箊 (Danh từ)

lín yū
01

Một loại tre/ trúc; cũng tổng quát chỉ cây tre (tương tự chữ “”). (Hán-Việt: lâm?)

2.竹名。亦泛指竹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên người cổ (亦作林于”) — một cách viết cổ của tên họ/nhân tên 林于

1.亦作“林于”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 林箊

lín

Các từ liên quan

林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
林
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép