Bản dịch của từ 林胡 trong tiếng Việt

林胡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

林胡 (Danh từ)

lín hú
01

Tên một dân tộc cổ (cổ族名),战国时分布在今山西朔县北至内蒙古一带擅长畜牧骑射后被赵将李牧击败并归附赵国

1.古族名。战国时分布在今山西朔县北至内蒙古自治区内。从事畜牧,精骑射。战国末为赵将李牧击败,遂归附于赵。

Ví dụ
02

Tên gọi tập thể (địa danh/độc tộc) thời Đường: chỉ các dân tộc miền Bắc như 契丹 (tương tự gọi nhóm man di); từ cổ, ít dùng ngày nay

2.唐代借指奚﹑契丹等族。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 林胡

lín

Các từ liên quan

林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
林
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép