Bản dịch của từ 林钟 trong tiếng Việt

林钟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

林钟 (Danh từ)

lín zhōng
01

Tên chuông (tên riêng của một chiếc chuông hoặc tên gọi lịch sử); cũng có thể là tên người họ Linh/ (tùy văn cảnh)

3.钟名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một trong mười hai luật âm nhạc cổ Trung Quốc; thuộc nhóm “lục” (một nốt trong hệ thống 12 luật cổ)

1.古乐十二律之一。十二律有六律六吕,林钟为六吕之一。

Ví dụ
03

Âm lịch tháng sáu (một cách gọi cổ/địa phương cho tháng 6 âm lịch)

2.指农历六月。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 林钟

lín

zhōng

Các từ liên quan

林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
钟下
钟乳
钟乳洞
钟乳石
钟乳粥
林
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép