Bản dịch của từ 林魈 trong tiếng Việt

林魈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

林魈 (Danh từ)

lín xiāo
01

Ma quỷ/tiên quái sống trong rừng núi (thần linh, yêu quái trong truyền thuyết về núi rừng)

传说为山林中的精怪。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 林魈

lín

xiāo

Các từ liên quan

林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
魈鬼
魈魅
魈魑
林
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép