Bản dịch của từ 果 trong tiếng Việt
果
Danh từLiên từTrạng từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǒ | ㄍㄨㄛˇ | g | uo | thanh hỏi |
果 (Danh từ)
【guǒ】
01
Quả; trái cây
(果儿) 果实;果子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Kết quả; thành quả; hậu quả
事情的结局;结果 (跟''因''相对)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Họ Quả
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
果 (Liên từ)
【guǒ】
01
Nếu; nếu như
如果;假若
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
果 (Trạng từ)
【guǒ】
01
Quả nhiên; quả là; đúng là
果然;当真
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
果 (Tính từ)
【guǒ】
01
Dứt khoát; cương quyết; quả quyết
坚决;不犹豫
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【QUẢ】
- Các biến thể:
- 惈, 菓, 𣐭, 𤬁
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜾
椁
輠
菓
裹
粿
䴹
綶
淉
馃
褁
㞅
楤
樃
樆
桿
杁
櫅
槷
橤
櫕
棷
櫪
枖
坪
拘
侭
䏛
㛀
竏
羋
㞐
𠗀
杼
佽
迱
苹果
水果
如果
果汁
效果
结果
结果
芒果
果然
糖果
