Bản dịch của từ 果下之乘 trong tiếng Việt

果下之乘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǒ

ㄍㄨㄛˇguothanh hỏi

果下之乘 (Động từ)

guǒ xià zhī chéng
01

Hành động xuống ngựa ngay khi đến nơi, thường để tỏ lòng thành kính hoặc tuân thủ lễ nghi.

即果下马。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 果下之乘

guǒ

xià

zhī

chéng

Các từ liên quan

果下牛
果下马
果不其然
果丞
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
之个
之乎者也
之任
之前
乘乘
乘云
果
Bính âm:
【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【QUẢ】
Các biến thể:
惈, 菓, 𣐭, 𤬁
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép