Bản dịch của từ 果下马 trong tiếng Việt
果下马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǒ | ㄍㄨㄛˇ | g | uo | thanh hỏi |
果下马 (Danh từ)
【guǒ xià mǎ】
01
Loại ngựa nhỏ thấp, thích hợp để đi dưới tán cây ăn quả nên gọi là 'quả hạ mã'.
2.一种矮小的马。因乘之可行于果树之下,故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Loài ngựa nhỏ, giống ngựa dùng để cưỡi hoặc vận chuyển, còn gọi là 'quả mã' hoặc 'quả liễu'.
1.亦称“果马”。亦称“果骝”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 果下马
guǒ
果
xià
下
mǎ
马
Các từ liên quan
果下之乘
果下牛
果不其然
果丞
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【QUẢ】
- Các biến thể:
- 惈, 菓, 𣐭, 𤬁
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜾
椁
輠
菓
裹
粿
䴹
綶
淉
馃
褁
㞅
楤
樃
樆
桿
杁
櫅
槷
橤
櫕
棷
櫪
枖
坪
拘
侭
䏛
㛀
竏
羋
㞐
𠗀
杼
佽
迱
苹果
水果
如果
果汁
效果
结果
结果
芒果
果然
糖果
