Bản dịch của từ 果位 trong tiếng Việt
果位
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǒ | ㄍㄨㄛˇ | g | uo | thanh hỏi |
果位 (Danh từ)
【guǒ wèi】
01
Thuật ngữ Phật giáo chỉ vị trí chứng quả chính định sau khi tu hành thành đạo, đối lập với 'nhân vị' (因位).
佛教名词。谓修行得道已证正果之位。与“因位”对言。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 果位
guǒ
果
wèi
位
Các từ liên quan
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
位下
位不期骄
位业
位主
位于
- Bính âm:
- 【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【QUẢ】
- Các biến thể:
- 惈, 菓, 𣐭, 𤬁
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜾
椁
輠
菓
裹
粿
䴹
綶
淉
馃
褁
㞅
楤
樃
樆
桿
杁
櫅
槷
橤
櫕
棷
櫪
枖
坪
拘
侭
䏛
㛀
竏
羋
㞐
𠗀
杼
佽
迱
苹果
水果
如果
果汁
效果
结果
结果
芒果
果然
糖果
