Bản dịch của từ 果刑信赏 trong tiếng Việt

果刑信赏

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǒ

ㄍㄨㄛˇguothanh hỏi

果刑信赏 (Thành ngữ)

guǒ xíng xìn shǎng
01

Chỉ việc thưởng phạt rõ ràng, nghiêm minh, công bằng; hành xử minh bạch để mọi người biết.

指赏罚严明。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 果刑信赏

guǒ

xíng

xìn

shǎng

Các từ liên quan

果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
刑不上大夫
刑书
刑事
刑事制裁
刑事处分
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
赏一劝众
赏一劝百
赏不当功
赏不逾日
赏不逾时
果
Bính âm:
【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【QUẢ】
Các biến thể:
惈, 菓, 𣐭, 𤬁
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép