Bản dịch của từ 果台 trong tiếng Việt
果台
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǒ | ㄍㄨㄛˇ | g | uo | thanh hỏi |
果台 (Danh từ)
【guǒ tái】
01
Cục phình trên cành cây ăn quả (như táo, lê) nơi quả mọc và dự trữ dinh dưỡng; cành mọc từ đó gọi là 'cành quả' (gợi nhớ: 'quả' + 'tai/đài' là chỗ nâng quả).
苹果、梨等果树上着生果实的瘤状膨大部分。其内储藏较多的养分。上面抽生的枝条叫果台枝。果台枝容易形成花芽。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 果台
guǒ
果
tái
台
- Bính âm:
- 【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【QUẢ】
- Các biến thể:
- 惈, 菓, 𣐭, 𤬁
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜾
椁
輠
菓
裹
粿
䴹
綶
淉
馃
褁
㞅
楤
樃
樆
桿
杁
櫅
槷
橤
櫕
棷
櫪
枖
坪
拘
侭
䏛
㛀
竏
羋
㞐
𠗀
杼
佽
迱
苹果
水果
如果
果汁
效果
结果
结果
芒果
果然
糖果
