Bản dịch của từ 果然如此 trong tiếng Việt

果然如此

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǒ

ㄍㄨㄛˇguothanh hỏi

果然如此 (Cụm từ)

guǒ rán rú cǐ
01

Quả đúng như thế; không có gì bất ngờ.

果真是这样。指不出所料。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 果然如此

guǒ

rán

Các từ liên quan

果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
然不
然且
然乃
然信
然则
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
此一时彼一时
此一时彼一时
此个
此中三昧
果
Bính âm:
【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【QUẢ】
Các biến thể:
惈, 菓, 𣐭, 𤬁
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép