Bản dịch của từ 果眞 trong tiếng Việt
果眞
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǒ | ㄍㄨㄛˇ | g | uo | thanh hỏi |
果眞 (Trạng từ)
【guǒ zhēn】
01
Quả nhiên, thật sự là như vậy (nhấn mạnh sự việc đúng như dự đoán hoặc nói trước)
果然。。红楼梦.第五十七回:「贾母道:『果真不妨?』王太医道:『实在不妨,都在晚生身上。』」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 果眞
guǒ
果
zhēn
眞
- Bính âm:
- 【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【QUẢ】
- Các biến thể:
- 惈, 菓, 𣐭, 𤬁
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜾
椁
輠
菓
裹
粿
䴹
綶
淉
馃
褁
㞅
楤
樃
樆
桿
杁
櫅
槷
橤
櫕
棷
櫪
枖
坪
拘
侭
䏛
㛀
竏
羋
㞐
𠗀
杼
佽
迱
苹果
水果
如果
果汁
效果
结果
结果
芒果
果然
糖果
