Bản dịch của từ 果粥 trong tiếng Việt
果粥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǒ | ㄍㄨㄛˇ | g | uo | thanh hỏi |
果粥 (Danh từ)
【guǒ zhōu】
01
Một loại cháo đặc truyền thống, thường dùng trong dịp lễ Lạp Bát (ngày mồng 8 tháng 12 âm lịch), gọi là cháo Lạp Bát với nhiều loại hạt và hoa quả khô
指腊八粥。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 果粥
guǒ
果
zhōu
粥
Các từ liên quan
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
粥卖
粥厂
粥少僧多
粥权
粥粥
- Bính âm:
- 【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【QUẢ】
- Các biến thể:
- 惈, 菓, 𣐭, 𤬁
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜾
椁
輠
菓
裹
粿
䴹
綶
淉
馃
褁
㞅
楤
樃
樆
桿
杁
櫅
槷
橤
櫕
棷
櫪
枖
坪
拘
侭
䏛
㛀
竏
羋
㞐
𠗀
杼
佽
迱
苹果
水果
如果
果汁
效果
结果
结果
芒果
果然
糖果
