Bản dịch của từ 果行育德 trong tiếng Việt

果行育德

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǒ

ㄍㄨㄛˇguothanh hỏi

果行育德 (Động từ)

guǒ xíng yù dé
01

Bằng hành động dứt khoát để rèn luyện đức hạnh cao đẹp.

以果断的行动培养高尚的道德。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 果行育德

guǒ

xíng

Các từ liên quan

果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
育养
育婴堂
育婴院
育子
育孕
德举
德义
果
Bính âm:
【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【QUẢ】
Các biến thể:
惈, 菓, 𣐭, 𤬁
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép