Bản dịch của từ 枢使 trong tiếng Việt

枢使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

枢使 (Danh từ)

shū shǐ
01

Vị đại thần giữ việc trọng yếu của triều đình. Cũng gọi là Xu mật sứ (tức vị đại thần làm việc trong Xu mật viện); trụ sở; người điều hành

枢使是指在某个组织或机构中负责管理和协调工作的关键人物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枢使

shū

shǐ

使

Các từ liên quan

枢中
枢光
枢剧
枢副
使下
使不得
使不的
使不着
使主
枢
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【KHU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,木,区
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一ノ丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép