Bản dịch của từ 枢副 trong tiếng Việt
枢副
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
枢副 (Danh từ)
【shū fù】
01
Tước hiệu hành chính thời Tống: chức '枢密副使' (phó xét chế/mật thừa phụ), gọi tắt là '枢副' (quan chức thứ hai trong cơ quan mật viện thời Tống)
宋代枢密副使的省称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枢副
shū
枢
fù
副
Các từ liên quan
枢中
枢使
枢光
枢剧
副业
副主
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【KHU】
- Các biến thể:
- 樞
- Hình thái radical:
- ⿱,木,区
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一ノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姝
捈
攄
摅
書
悆
菽
陎
焂
緰
叔
倏
架
槲
㮉
檈
楆
楅
㰚
楇
櫏
格
㭆
楐
宜
帑
耵
拉
㕸
䢾
线
治
枏
尙
狙
昃
枢纽
中枢
枢垣
枢机
天枢
电枢
灵枢
枢轴
枢要
要枢
