Bản dịch của từ 枢密使 trong tiếng Việt
枢密使
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
枢密使 (Danh từ)
【shū mì shǐ】
01
Chức quan phụ trách quân sự (một tên chức quan lịch sử, đặc biệt trong các triều đại phong kiến như Đường, Tống; Hán Việt: 枢密 = 'thu mật' liên quan đến mật viện/quân cơ).
官名。唐代宗始置,以宦官为之。其后宦官以此干预朝政,甚至废立君主,至昭宗时始改任士人。五代﹑后梁改名崇政使,后唐复称枢密使。宋代则以之称枢密院的长官。明以后多用为掌管军事的大臣的代称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枢密使
shū
枢
mì
密
shǐ
使
Các từ liên quan
枢中
枢使
枢光
枢剧
枢副
密不通风
密丛丛
密严
密举
使下
使不得
使不的
使不着
使主
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【KHU】
- Các biến thể:
- 樞
- Hình thái radical:
- ⿱,木,区
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一ノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姝
捈
攄
摅
書
悆
菽
陎
焂
緰
叔
倏
架
槲
㮉
檈
楆
楅
㰚
楇
櫏
格
㭆
楐
宜
帑
耵
拉
㕸
䢾
线
治
枏
尙
狙
昃
枢纽
中枢
枢垣
枢机
天枢
电枢
灵枢
枢轴
枢要
要枢
