Bản dịch của từ 枢掖 trong tiếng Việt
枢掖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
枢掖 (Danh từ)
【shū yè】
01
Cơ quan trung ương (nhà nước/triều đình) ở trung tâm; bộ máy trung ương thời Đường (các phủ, thượng thư, trung thư ở trong cung bên trái bên phải)
中枢官署。唐代门下﹑中书两省在宫中左右掖,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枢掖
shū
枢
yē
掖
Các từ liên quan
枢中
枢使
枢光
枢剧
枢副
掖县
掖咕
掖垣
掖庭
掖庭狱
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【KHU】
- Các biến thể:
- 樞
- Hình thái radical:
- ⿱,木,区
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一ノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姝
捈
攄
摅
書
悆
菽
陎
焂
緰
叔
倏
架
槲
㮉
檈
楆
楅
㰚
楇
櫏
格
㭆
楐
宜
帑
耵
拉
㕸
䢾
线
治
枏
尙
狙
昃
枢纽
中枢
枢垣
枢机
天枢
电枢
灵枢
枢轴
枢要
要枢
