Bản dịch của từ 枢柄 trong tiếng Việt
枢柄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
枢柄 (Danh từ)
【shū bǐng】
01
Quyền hành trung ương; quyền lực nắm giữ các công việc then chốt (thường chỉ chính trị, quân quyền)
1.中枢的权柄。指军政大权。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Trung tâm, then chốt; mấu chốt, điều chủ yếu (ý chỉ chỗ nắm quyền hoặc điểm quan trọng)
2.谓中心要领。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枢柄
shū
枢
bǐng
柄
Các từ liên quan
枢中
枢使
枢光
枢剧
枢副
柄事
柄令
柄任
柄国
柄坐
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【KHU】
- Các biến thể:
- 樞
- Hình thái radical:
- ⿱,木,区
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一ノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姝
捈
攄
摅
書
悆
菽
陎
焂
緰
叔
倏
架
槲
㮉
檈
楆
楅
㰚
楇
櫏
格
㭆
楐
宜
帑
耵
拉
㕸
䢾
线
治
枏
尙
狙
昃
枢纽
中枢
枢垣
枢机
天枢
电枢
灵枢
枢轴
枢要
要枢
