Bản dịch của từ 枢近 trong tiếng Việt
枢近
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
枢近 (Danh từ)
【shū jìn】
01
Đề cập đến vị trí chính thức chủ chốt hoặc hạt nhân quyền lực gần gũi với hoàng đế và nắm quyền lực trung ương (có thể hình dung là “trung tâm quyền lực” của triều đình)
指接近皇帝的中央政权的枢要职位。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枢近
shū
枢
jìn
近
Các từ liên quan
枢中
枢使
枢光
枢剧
枢副
近上
近世
近东
近中
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【KHU】
- Các biến thể:
- 樞
- Hình thái radical:
- ⿱,木,区
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一ノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姝
捈
攄
摅
書
悆
菽
陎
焂
緰
叔
倏
架
槲
㮉
檈
楆
楅
㰚
楇
櫏
格
㭆
楐
宜
帑
耵
拉
㕸
䢾
线
治
枏
尙
狙
昃
枢纽
中枢
枢垣
枢机
天枢
电枢
灵枢
枢轴
枢要
要枢
