Bản dịch của từ 枪仗手 trong tiếng Việt
枪仗手
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiāng | ㄑㄧㄤ | q | iang | thanh ngang |
枪仗手 (Danh từ)
【qiāng zhàng shǒu】
01
Người cầm súng hoặc gươm (lính, tay súng); cũng viết là “枪杖手” — người trực tiếp dùng vũ khí
1.亦作“枪杖手”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lính lính địa phương thời Tống ở Phúc Kiến và Giangnan Tây (đội dân binh, tay súng thôn xã)
2.宋代福建路与江南西路乡兵之称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枪仗手
qiāng
枪
zhàng
仗
shǒu
手
Các từ liên quan
枪乌贼
枪伤
枪决
枪击
枪刀剑戟
仗下
仗义
仗义执言
仗义疏财
仗义直言
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
- Bính âm:
- 【qiāng】【ㄑㄧㄤ】【THƯƠNG】
- Các biến thể:
- 槍, 𥎄
- Hình thái radical:
- ⿱,木,仓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶フフ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
椌
抢
搶
鏘
戧
锖
腔
嗴
摤
羌
𠒌
牄
楪
棲
椃
枅
杙
朴
㭶
枷
柊
檐
檔
㭭
穻
䇃
侥
㹣
𠈖
㤖
驺
玩
迮
姍
廼
舎
枪手
枪手
打枪
枪毙
开枪
枪械
枪击
手枪
气枪
枪支
