Bản dịch của từ 枪打出头鸟 trong tiếng Việt
枪打出头鸟
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiāng | ㄑㄧㄤ | q | iang | thanh ngang |
枪打出头鸟 (Thành ngữ)
【qiāng dǎ chū tóu niǎo】
01
Điều đó có nghĩa là những người nổi bật và hoạt động tốt có khả năng bị tấn công hoặc nhắm tới. Thành ngữ thông tục có thể dịch là “kẻ nào nổi bật sẽ bị đánh” hoặc “kẻ nào nổi bật thì dễ gặp họa”.
出头鸟:飞在鸟群前面或把头先从窝里伸出来的鸟,比喻表现突出或领头的人。比喻冒尖的人容易遭殃。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枪打出头鸟
qiāng
枪
dǎ
打
chū
出
tóu
头
niǎo
鸟
Các từ liên quan
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
头一无二
头七
头上
头上安头
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
- Bính âm:
- 【qiāng】【ㄑㄧㄤ】【THƯƠNG】
- Các biến thể:
- 槍, 𥎄
- Hình thái radical:
- ⿱,木,仓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶フフ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
椌
抢
搶
鏘
戧
锖
腔
嗴
摤
羌
𠒌
牄
楪
棲
椃
枅
杙
朴
㭶
枷
柊
檐
檔
㭭
穻
䇃
侥
㹣
𠈖
㤖
驺
玩
迮
姍
廼
舎
枪手
枪手
打枪
枪毙
开枪
枪械
枪击
手枪
气枪
枪支
